hí ha hí hoáy

hí ha hí hoáy

Cậu bé ngồi hí ha hí hoáy vẽ tranh suốt cả buổi chiều.

Định nghĩa
  1. Tính từ (láy âm):
    • Mô tả trạng thái làm việc, viết lách hoặc hoạt động một cách say mê, tập trung cao độ, thường với vẻ mặt hoặc động tác thể hiện sự hăng hái, chăm chú: Từ này dạng láy âm mở rộng của "hí hoáy", nhấn mạnh hơn vào sự miệt mài, chăm chú trong khi làm một việc đó, thường việc đòi hỏi sự tỉ mỉ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cậu ngồi ha hí hoáy vẽ tranh suốt cả buổi chiều. (Cậu ngồi say sưa, chăm chú vẽ tranh suốt cả buổi chiều.)
    • Ông cụ ha hí hoáy sửa chiếc đồng hồ kỹ. (Ông cụ miệt mài, tỉ mỉ sửa chiếc đồng hồ kỹ.)
    • ha hí hoáy ghi chép lại những điều thầy giảng. ( chăm chú, cần mẫn ghi chép lại những điều thầy giáo giảng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để tả động tác nhỏ, liên tục tập trung: Thường đi kèm với các động từ chỉ hoạt động tỉ mỉ như "viết", "vẽ", "sửa", "khắc".

    • Nghệ nhân ha hí hoáy tạo hình cho từng chi tiết nhỏ trên bức tượng. (Nghệ nhân tỉ mỉ, tập trung cao độ tạo hình cho từng chi tiết nhỏ trên bức tượng.)
  • Mang sắc thái đáng yêu, tích cực: Thường dùng để miêu tả trẻ em hoặc người đang say mê với công việc yêu thích một cách vô tư.

    • Nhìn bọn trẻ ha hí hoáy làm đồ thủ công thấy vui. (Nhìn trẻ say sưa, hăng hái làm đồ thủ công thấy vui.)
Biến thể từ gần giống
  • Hí hoáy (tính từ, láy): dạng gốc, ngắn hơn, cũng có nghĩachăm chú, say sưa làm việc đó.

    • ngồi hí hoáy làm bài tập. ( ngồi chăm chú làm bài tập.)
  • Hì hục (tính từ, láy): Chỉ sự làm việc chăm chỉ, vất vả, có thể nặng nhọc hơn so với " ha hí hoáy".

    • Anh ấy hì hục khuân vác đồ đạc cả ngày. (Anh ấy làm việc vất vả khuân vác đồ đạc cả ngày.)
  • Say sưa (tính từ): Chỉ trạng thái đắm chìm, tập trung hoàn toàn vào một việc đó.

    • ấy say sưa đọc sách. ( ấy đắm chìm vào việc đọc sách.)
Từ đồng nghĩa
  • Miệt mài: làm việc liên tục, chăm chỉ không biết mệt mỏi.
  • Tỉ mỉ: cẩn thận, chú ý đến từng chi tiết nhỏ.
  • Chăm chú: tập trung sự chú ý cao độ vào một đối tượng.
Từ trái nghĩa
  • Qua loa: làm sơ sài, không kỹ lưỡng.
  • đãng: không tập trung, để tâm trí đi nơi khác.
  • Chán nản: không còn hứng thú, thiếu nhiệt tình trong công việc.
Lưu ý sử dụng
  • " ha hí hoáy" từ láy âm mang tính tượng hình, tượng thanh, thường dùng trong văn nói hoặc văn viết mang phong cách sinh động, gợi hình.
  • Từ này hầu như chỉ đóng vai trò làm tính từ hoặc trạng từ bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách thức hành động.
  • sắc thái biểu cảm tích cực, thể hiện sự yêu mến, trìu mến đối với chủ thể được miêu tả.